bãi tập

bãi tập

Các chiến sĩ mới đang hành quân ra bãi tập để thực hành các động tác chiến đấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khu đất rộng, bằng phẳng, được quy hoạch dành riêng cho việc luyện tập, diễn tập quân sự: Đây nghĩa gốc phổ biến nhất, chỉ một khu vực chuyên dụng cho các hoạt động huấn luyện, thao diễn của quân đội.
    • Nơi tổ chức các hoạt động luyện tập, rèn luyện thể chất hoặc kỹ năng nói chung: Nghĩa mở rộng, có thể chỉ khu vực dùng để tập luyện thể thao, thuật, hoặc các kỹ năng khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Các chiến sĩ mới đang hành quân ra bãi tập để thực hành các động tác chiến đấu.
    • Trung đoàn đã tổ chức một cuộc diễn tập phòng không quy mô lớn trên bãi tập.
    • Câu lạc bộ thuật thuê một bãi tập rộng để các hội viên luyện tập.
    • Trường học cần một bãi tập rộng rãi cho học sinh học môn giáo dục thể chất.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Bãi tập bắn": Một cụm từ chuyên ngành chỉ khu vực chuyên dụng cho việc luyện tập bắn súng, pháo.

    • Xe tăng tiến vào bãi tập bắn để thực hiện bài huấn luyện.
  • "Bãi tập bay": Khu vực dành cho việc huấn luyện, thực hành các kỹ năng lái máy bay.

    • Các học viên phi công đang làm quen với bãi tập bay trước khi cất cánh.
Biến thể từ gần giống
  • Thao trường (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ khu đất rộng dùng để tập luyện, diễn tập quân sự.

    • Đoàn quân tiến ra thao trường trong tiếng nhạc hùng tráng.
  • Bãi tập kết hợp (danh từ): Chỉ khu vực luyện tập được thiết kế để mô phỏng nhiều tình huống, địa hình khác nhau.

    • Binh chủng Đặc công thường xuyên luyện tậpcác bãi tập kết hợp đa dạng.
Từ đồng nghĩa
  • Thao trường: Khu vực dành cho việc luyện tập, diễn tập (thường quân sự).
  • Trường bắn: Khu vực chuyên dụng cho việc luyện tập bắn đạn thật.
  • Khu tập luyện: Cách gọi chung cho nơi dành để rèn luyện.
Các cụm từ liên quan
  • Vào bãi tập: Hành động tiến vào khu vực để bắt đầu buổi luyện tập.

    • Sau khi điểm danh, đơn vị lập tức vào bãi tập.
  • Ra bãi tập: Hành động di chuyển từ doanh trại hoặc nơi tập kết đến khu vực luyện tập.

    • Trời vừa sáng, các chiến sĩ đã ra bãi tập.
Thành ngữ liên quan
  • "Bãi tập cuộc đời": Cách nói ẩn dụ, cuộc sống với một nơi rèn luyện, thử thách con người.
    • Xã hội chính bãi tập cuộc đời, giúp thanh niên trưởng thành.

Từ chứa "bãi tập"